Học tiếng anh mỗi ngày một cấu trúc – inspire (26)

 

Inspire (v) /ɪnˈspaɪə(r)/ truyền cảm hứng
(spur on or encourage somebody to do something)

Cấu trúc: inspire somebody to do something
(Truyền cảm hứng cho ai đó làm gì)

1. Seeing that Homer's Iliad inspired Alexander to dream of becoming a heroic warrior.

2. I inspire my students to learn English every day.
3. He fails to inspire his friends to watch English videos.
4. They inspire me to become an English teacher.
5. My students hope that I can inspire them to improve their listening skills.


Tạm dịch: 
1. Thấy rằng Homer's Iliad đã truyền cảm hứng cho Alexander mơ ước trở thành một chiến binh anh hùng.
2. Tôi truyền cảm hứng cho học sinh của mình học tiếng Anh mỗi ngày.
3. Anh ấy thất bại trong việc truyền cảm hứng cho bạn bè xem video tiếng Anh.
4. Họ truyền cảm hứng cho tôi để trở thành một giáo viên tiếng Anh.
5. Học sinh của tôi hy vọng rằng tôi có thể truyền cảm hứng để họ cải thiện kỹ năng nghe của họ.


Khóa Học [Phát Âm + Ngữ Pháp Giao Tiếp] 250k của Bel cho bạn nào cần:
🔎 http://feasibleenglish.net/kh/ 
Bấn vào link trên ⬆️ để xem chi tiết.