Mỗi ngày học một cấu trúc – struggle

Examples: 

Struggle (v) /ˈstrʌɡl/

(make a very great effort to do something)

Cấu trúc: struggle to do something
(Đấu tranh để làm điều gì đó, kiêng quyết cố gắng làm gì đó)

 

1. I am struggling to quit smoking.

2. we need to struggle to keep the peace in Vietnam.

3. She struggles to understand what I say.

4. They have to struggle to improve their speaking skills.

5. He struggled to control his rebellious students.

Tạm dịch
1. Tôi đang đấu tranh để bỏ thuốc lá.
2. Chúng ta cần đấu tranh để giữ hòa bình ở Việt Nam.
3. Cô ấy đấu tranh để hiểu những gì tôi nói.
4. Họ phải đấu tranh để cải thiện kỹ năng nói của họ.
5. Anh ấy đấu tranh để kiểm soát những học sinh nổi loạn của anh ấy.


Khóa Học [Phát Âm + Ngữ Pháp Giao Tiếp] 250k của Bel cho bạn nào cần:
🔎 http://feasibleenglish.net/kh/ 
Bấn vào link trên ⬆️ để xem chi tiết.