TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “FOOD”

TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ "FOOD" 

1. Do you like to cook?
/duː juː laɪk tuː kʊk/
Bạn có thích nấu ăn không?
2. Do you cook much?
/duː juː kʊk mʌʧ/
Bạn có thường nấu ăn không?
3. Yes, I'm a big fan of cooking.
/jɛs, aɪm ə bɪg fæn ɒv ˈkʊkɪŋ/
Vâng, tôi là một người rất thích nấu ăn.
4. I’m really busy during the week so I don’t really cook that often.
/aɪm ˈrɪəli ˈbɪzi ˈdjʊərɪŋ ðə wiːk səʊ aɪ dəʊnt ˈrɪəli kʊk ðæt ˈɒf(ə)n/
Tôi thực sự rất bạn trong suốt tuần nên tôi không nấu ăn thường xuyên.
5. I always cook at the weekends because I really like making food.
/aɪ ˈɔːlweɪz kʊk æt ðə ˈwiːkˈɛndz bɪˈkɒz aɪ ˈrɪəli laɪk ˈmeɪkɪŋ fuːd/
Tôi luôn nấu ăn vào cuối tuần vì tôi thực sự thích nấu ăn.
6. I always cook. I often cook with my roommate, and we always make traditional  Vietnamese food. How about you?
/aɪ ˈɔːlweɪz kʊk. aɪ ˈɒf(ə)n kʊk wɪð maɪ ˈruːmmeɪt, ænd wiː ˈɔːlweɪz meɪk  trəˈdɪʃənl ˌvjɛtnəˈmiːz fuːd. haʊ əˈbaʊt juː/
Tôi luôn nấu ăn. Tôi thường nấu ăn với bạn cùng phòng và chúng tôi luôn làm những món ăn truyền thống của Việt Nam. Còn bạn thì sao?
7. Do you eat out or cook at home?
/duː juː iːt aʊt ɔː kʊk æt həʊm/
Bạn thích ăn bên ngoài hay nấu ăn ở nhà?
8. Do you ever eat out?
/duː juː ˈɛvər iːt aʊt/
Bạn có bao giờ đi ăn bên ngoài không?
9. Yah, every weekend, I normally eat out during the weekend with my friends or family.
/jɑː, ˈɛvri ˈwiːkˈɛnd, aɪ ˈnɔːməli iːt aʊt ˈdjʊərɪŋ ðə ˈwiːkˈɛnd wɪð maɪ frɛndz ɔː ˈfæmɪli/
Yah, vào mỗi cuối tuần, tôi thường đi ăn vào cuối tuần với bạn bè hoặc gia đình của tôi.
10. Only occasionally, because I prefer cooking, so not really often.
/ˈəʊnli əˈkeɪʒnəli, bɪˈkɒz aɪ priˈfɜː ˈkʊkɪŋ, səʊ nɒt ˈrɪəli ˈɒf(ə)n/
Chỉ thỉnh thoảng thôi, vì tôi thích nấu ăn hơn, vì vậy không thực sự đi ăn bên ngoài thường xuyên.
11. Whenever I’m tired, I go and eat out with my close friend.
/wɛnˈɛvər aɪm ˈtaɪəd, aɪ gəʊ ænd iːt aʊt wɪð maɪ kləʊs frɛnd/
Bất cứ khi nào tôi mệt mỏi, tôi đi ăn với người bạn thân của mình.
12. How often do you cook?
/haʊ ˈɒf(ə)n duː juː kʊk/
Bao lâu bạn nấu ăn một lần?
13. Yeah! I cook three meals a day. Because I am the best cook in my family.
/jeə! aɪ kʊk θriː miːlz ə deɪ. bɪˈkɒz aɪ æm ðə bɛst kʊk ɪn maɪ ˈfæmɪli/
Vâng! Tôi nấu ba bữa một ngày. Vì tôi là người nấu ăn ngon nhất trong gia đình mình.
14. Just when I have free time.
/ʤʌst wɛn aɪ hæv friː taɪm/
Chỉ khi tôi có thời gian rảnh.
15. What’s your favorite food?
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt fuːd/
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
16. I really enjoy eating fresh fish, homegrown vegetables and fruits.
/aɪ ˈrɪəli ɪnˈʤɔɪ ˈiːtɪŋ frɛʃ fɪʃ, ˈhəʊmˈgrəʊn ˈvɛʤtəb(ə)lz ænd fruːts/
Tôi thực sự thích ăn cá tươi, rau và trái cây nhà lá vườn.
17. I also love fresh seafood.
/aɪ ˈɔːlsəʊ lʌv frɛʃ ˈsiːfuːd/
Tôi cũng thích hải sản tươi sống.
18. I’m addicted to sushi.
/aɪm əˈdɪktɪd tuː ˈsʊʃi/
Tôi nghiện sushi.
19. I like eating hotpot.
/aɪ laɪk ˈiːtɪŋ ˈhɒtpɒt/
Tôi thích ăn lẩu.
20. What do you think about fast food?
/wɒt duː juː θɪŋk əˈbaʊt fɑːst fuːd/
Bạn nghĩ gì về thức ăn nhanh?
21. Actually, Fast food is not healthy.
/ˈækʧʊəli, fɑːst fuːd ɪz nɒt ˈhɛlθi/
Trên thực tế, thức ăn nhanh không có lợi cho sức khỏe.
22. Everyone loves to eat fast food.
/ˈɛvrɪwʌn lʌvz tuː iːt fɑːst fuːd/
Mọi người đều thích ăn thức ăn nhanh.
23. I love fast food. But I eat it only one or two times a week.
/aɪ lʌv fɑːst fuːd. bʌt aɪ iːt ɪt ˈəʊnli wʌn ɔː tuː taɪmz ə wiːk/
Tôi thích đồ ăn nhanh. Nhưng tôi chỉ ăn một hoặc hai lần một tuần.
24. Fast food is the best option for those people not having time for cooking.
/fɑːst fuːd ɪz ðə bɛst ˈɒpʃən fɔː ðəʊz ˈpiːpl nɒt ˈhævɪŋ taɪm fɔː ˈkʊkɪŋ/
Thức ăn nhanh là lựa chọn tốt nhất cho những người không có thời gian nấu nướng.
--------
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

"Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH"

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: https://feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

Facebook Comments Box
feasibleenglish:
Leave a Comment