100 CÂU TIẾNG ANH HỎI VÀ TRẢ LỜI THÔNG DỤNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

  1. What are you DOING now?

    /wɒt ɑːr juː ˈduːɪŋ naʊ/

    Bạn đang làm gì bây giờ?

    (uốt a du đu-ing nao)

I am DOING my homework.
/aɪ æm ˈduːɪŋ maɪ ˈhoʊmwɜːrk/
Tôi đang làm bài tập về nhà.
(ai am đu-ing mai hôum-quợc)


  1. Are you STUDYING English?

    /ɑːr juː ˈstʌdiɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ/

    Bạn đang học tiếng Anh phải không?

    (a du sờ-ta-đi-ing inh-glịt)

Yes, I am STUDYING English.
/jes aɪ æm ˈstʌdiɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ/
Vâng, tôi đang học tiếng Anh.
(yes ai am sờ-ta-đi-ing inh-glịt)


  1. What is she COOKING?

    /wɒt ɪz ʃiː ˈkʊkɪŋ/

    Cô ấy đang nấu gì?

    (uốt ịt shi cúc-king)

She is COOKING dinner.
/ʃiː ɪz ˈkʊkɪŋ ˈdɪnər/
Cô ấy đang nấu bữa tối.
(shi ịt cúc-king đi-nờ)


  1. Is he WATCHING TV?

    /ɪz hiː ˈwɒtʃɪŋ ˌtiːˈviː/

    Anh ấy đang xem TV phải không?

    (ịt hi oát-ching ti-vi)

Yes, he is WATCHING TV.
/jes hiː ɪz ˈwɒtʃɪŋ ˌtiːˈviː/
Vâng, anh ấy đang xem TV.
(yes hi ịt oát-ching ti-vi)


  1. What are they EATING?

    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈiːtɪŋ/

    Họ đang ăn gì?

    (uốt a đây i-ting)

They are EATING lunch.
/ðeɪ ɑːr ˈiːtɪŋ lʌntʃ/
Họ đang ăn trưa.
(đây a i-ting lân-ch)


  1. Are you LISTENING to music?

    /ɑːr juː ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/

    Bạn đang nghe nhạc phải không?

    (a du li-sần-ning tờ miu-zịch)

Yes, I am LISTENING to music.
/jes aɪ æm ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/
Vâng, tôi đang nghe nhạc.
(yes ai am li-sần-ning tờ miu-zịch)


  1. What is he READING?

    /wɒt ɪz hiː ˈriːdɪŋ/

    Anh ấy đang đọc gì?

    (uốt ịt hi ri-đing)

He is READING a newspaper.
/hiː ɪz ˈriːdɪŋ ə ˈnuːzpeɪpər/
Anh ấy đang đọc báo.
(hi ịt ri-đing ờ nút-pây-pờ)


  1. Are they PLAYING soccer?

    /ɑːr ðeɪ ˈpleɪɪŋ ˈsɒkər/

    Họ đang chơi bóng đá phải không?

    (a đây pley-ing sóc-cờ)

Yes, they are PLAYING soccer.
/jes ðeɪ ɑːr ˈpleɪɪŋ ˈsɒkər/
Vâng, họ đang chơi bóng đá.
(yes đây a pley-ing sóc-cờ)


  1. Is she TALKING on the phone?

    /ɪz ʃiː ˈtɔːkɪŋ ɒn ðə foʊn/

    Cô ấy đang nói chuyện điện thoại phải không?

    (ịt shi to-king on đờ phôn)

Yes, she is TALKING on the phone.
/jes ʃiː ɪz ˈtɔːkɪŋ ɒn ðə foʊn/
Vâng, cô ấy đang nói chuyện điện thoại.
(yes shi ịt to-king on đờ phôn)


  1. What are you WRITING?

    /wɒt ɑːr juː ˈraɪtɪŋ/

    Bạn đang viết gì?

    (uốt a du rai-ting)

I am WRITING an email.
/aɪ æm ˈraɪtɪŋ ən ˈiːmeɪl/
Tôi đang viết email.
(ai am rai-ting en i-meo)


  1. Is your father DRIVING?

    /ɪz jʊr ˈfɑːðər ˈdraɪvɪŋ/

    Bố bạn đang lái xe phải không?

    (ịt do pha-đờ đrai-ving)

Yes, he is DRIVING.
/jes hiː ɪz ˈdraɪvɪŋ/
Vâng, ông ấy đang lái xe.
(yes hi ịt đrai-ving)


  1. What is your mother DOING?

    /wɒt ɪz jʊr ˈmʌðər ˈduːɪŋ/

    Mẹ bạn đang làm gì?

    (uốt ịt do mơ-đờ đu-ing)

She is WASHING the dishes.
/ʃiː ɪz ˈwɒʃɪŋ ðə ˈdɪʃɪz/
Bà ấy đang rửa chén.
(shi ịt oót-shing đờ đi-sịt)


  1. Are they SLEEPING?

    /ɑːr ðeɪ ˈsliːpɪŋ/

    Họ đang ngủ phải không?

    (a đây sli-ping)

Yes, they are SLEEPING.
/jes ðeɪ ɑːr ˈsliːpɪŋ/
Vâng, họ đang ngủ.
(yes đây a sli-ping)


  1. What are we WAITING for?

    /wɒt ɑːr wiː ˈweɪtɪŋ fɔːr/

    Chúng ta đang chờ gì?

    (uốt a wi quây-ting pho)

We are WAITING for the bus.
/wiː ɑːr ˈweɪtɪŋ fər ðə bʌs/
Chúng ta đang chờ xe buýt.
(wi a quây-ting phờ đờ bớt)


  1. Is she SINGING?

    /ɪz ʃiː ˈsɪŋɪŋ/

    Cô ấy đang hát phải không?

    (ịt shi sing-ing)

Yes, she is SINGING.
/jes ʃiː ɪz ˈsɪŋɪŋ/
Vâng, cô ấy đang hát.
(yes shi ịt sing-ing)


  1. What is he DRINKING?

    /wɒt ɪz hiː ˈdrɪŋkɪŋ/

    Anh ấy đang uống gì?

    (uốt ịt hi đrink-king)

He is DRINKING coffee.
/hiː ɪz ˈdrɪŋkɪŋ ˈkɔːfi/
Anh ấy đang uống cà phê.
(hi ịt đrink-king co-fi)


  1. Are you USING your laptop?

    /ɑːr juː ˈjuːzɪŋ jʊr ˈlæptɑːp/

    Bạn đang dùng máy tính xách tay phải không?

    (a du diu-ding do láp-top)

Yes, I am USING my laptop.
/jes aɪ æm ˈjuːzɪŋ maɪ ˈlæptɑːp/
Vâng, tôi đang dùng máy tính xách tay.
(yes ai am diu-ding mai láp-top)


  1. What are they BUYING?

    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈbaɪɪŋ/

    Họ đang mua gì?

    (uốt a đây bai-ing)

They are BUYING vegetables.
/ðeɪ ɑːr ˈbaɪɪŋ ˈvedʒtəblz/
Họ đang mua rau củ.
(đây a bai-ing vech-tờ-bồ)


  1. Is the baby CRYING?

    /ɪz ðə ˈbeɪbi ˈkraɪɪŋ/

    Em bé đang khóc phải không?

    (ịt đờ bê-bi krai-ing)

Yes, the baby is CRYING.
/jes ðə ˈbeɪbi ɪz ˈkraɪɪŋ/
Vâng, em bé đang khóc.
(yes đờ bê-bi ịt krai-ing)


  1. What are you LOOKING for?

    /wɒt ɑːr juː ˈlʊkɪŋ fɔːr/

    Bạn đang tìm gì?

    (uốt a du lúc-king pho)

I am LOOKING for my keys.
/aɪ æm ˈlʊkɪŋ fər maɪ kiːz/
Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
(ai am lúc-king phờ mai ki-dz)

 

  1. What are you WEARING today?
    /wɒt ɑːr juː ˈwerɪŋ təˈdeɪ/
    Bạn đang mặc gì hôm nay?
    (uốt a du que-ring tờ-đây)

I am WEARING a blue shirt.
/aɪ æm ˈwerɪŋ ə bluː ʃɜːrt/
Tôi đang mặc một chiếc áo màu xanh.
(ai am que-ring ờ blu sơt)


  1. Is your brother PLAYING video games?
    /ɪz jʊr ˈbrʌðər ˈpleɪɪŋ ˈvɪdioʊ ɡeɪmz/
    Anh trai bạn đang chơi điện tử phải không?
    (ịt do bờ-ra-đờ pley-ing vi-đi-ô gêm)

Yes, he is PLAYING video games.
/jes hiː ɪz ˈpleɪɪŋ ˈvɪdioʊ ɡeɪmz/
Vâng, anh ấy đang chơi điện tử.
(yes hi ịt pley-ing vi-đi-ô gêm)


  1. What is she CLEANING?
    /wɒt ɪz ʃiː ˈkliːnɪŋ/
    Cô ấy đang dọn cái gì?
    (uốt ịt shi kli-ninh)

She is CLEANING her room.
/ʃiː ɪz ˈkliːnɪŋ hɜːr ruːm/
Cô ấy đang dọn phòng của mình.
(shi ịt kli-ninh hơ rum)


  1. Are they RUNNING in the park?
    /ɑːr ðeɪ ˈrʌnɪŋ ɪn ðə pɑːrk/
    Họ đang chạy trong công viên phải không?
    (a đây rân-ning in đờ pác)

Yes, they are RUNNING in the park.
/jes ðeɪ ɑːr ˈrʌnɪŋ ɪn ðə pɑːrk/
Vâng, họ đang chạy trong công viên.
(yes đây a rân-ning in đờ pác)


  1. What are you DRINKING?
    /wɒt ɑːr juː ˈdrɪŋkɪŋ/
    Bạn đang uống gì?
    (uốt a du đrink-king)

I am DRINKING tea.
/aɪ æm ˈdrɪŋkɪŋ tiː/
Tôi đang uống trà.
(ai am đrink-king ti)


  1. Is he TAKING A SHOWER?
    /ɪz hiː ˈteɪkɪŋ ə ˈʃaʊər/
    Anh ấy đang tắm phải không?
    (ịt hi tây-king ờ sao-ờ)

Yes, he is TAKING A SHOWER.
/jes hiː ɪz ˈteɪkɪŋ ə ˈʃaʊər/
Vâng, anh ấy đang tắm.
(yes hi ịt tây-king ờ sao-ờ)


  1. What are they WATCHING?
    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈwɒtʃɪŋ/
    Họ đang xem gì?
    (uốt a đây oát-ching)

They are WATCHING a movie.
/ðeɪ ɑːr ˈwɒtʃɪŋ ə ˈmuːvi/
Họ đang xem một bộ phim.
(đây a oát-ching ờ mu-vi)


  1. Is your sister STUDYING?
    /ɪz jʊr ˈsɪstər ˈstʌdiɪŋ/
    Em gái bạn đang học phải không?
    (ịt do sít-tờ sờ-ta-đi-ing)

Yes, she is STUDYING.
/jes ʃiː ɪz ˈstʌdiɪŋ/
Vâng, cô ấy đang học.
(yes shi ịt sờ-ta-đi-ing)


  1. What is he FIXING?
    /wɒt ɪz hiː ˈfɪksɪŋ/
    Anh ấy đang sửa cái gì?
    (uốt ịt hi phích-sing)

He is FIXING his bike.
/hiː ɪz ˈfɪksɪŋ hɪz baɪk/
Anh ấy đang sửa xe đạp của mình.
(hi ịt phích-sing hít bai-k)


  1. Are you WAITING FOR someone?
    /ɑːr juː ˈweɪtɪŋ fər ˈsʌmwʌn/
    Bạn đang chờ ai đó phải không?
    (a du quây-ting phờ sâm-quân)

Yes, I am WAITING FOR my friend.
/jes aɪ æm ˈweɪtɪŋ fər maɪ frend/
Vâng, tôi đang chờ bạn của tôi.
(yes ai am quây-ting phờ mai ph-ren)


  1. What is your father REPAIRING?
    /wɒt ɪz jʊr ˈfɑːðər rɪˈperɪŋ/
    Bố bạn đang sửa gì?
    (uốt ịt do pha-đờ ri-pe-ring)

He is REPAIRING the fan.
/hiː ɪz rɪˈperɪŋ ðə fæn/
Ông ấy đang sửa cái quạt.
(hi ịt ri-pe-ring đờ phen)


  1. Are they HAVING BREAKFAST?
    /ɑːr ðeɪ ˈhævɪŋ ˈbrekfəst/
    Họ đang ăn sáng phải không?
    (a đây ha-ving bờ-réc-phất)

Yes, they are HAVING BREAKFAST.
/jes ðeɪ ɑːr ˈhævɪŋ ˈbrekfəst/
Vâng, họ đang ăn sáng.
(yes đây a ha-ving bờ-réc-phất)


  1. What is she DRAWING?
    /wɒt ɪz ʃiː ˈdrɔːɪŋ/
    Cô ấy đang vẽ gì?
    (uốt ịt shi đro-ing)

She is DRAWING a flower.
/ʃiː ɪz ˈdrɔːɪŋ ə ˈflaʊər/
Cô ấy đang vẽ một bông hoa.
(shi ịt đro-ing ờ ph-lao-ờ)


  1. Is he SLEEPING now?
    /ɪz hiː ˈsliːpɪŋ naʊ/
    Anh ấy đang ngủ bây giờ phải không?
    (ịt hi sli-ping nao)

Yes, he is SLEEPING now.
/jes hiː ɪz ˈsliːpɪŋ naʊ/
Vâng, anh ấy đang ngủ bây giờ.
(yes hi ịt sli-ping nao)


  1. What are you LOOKING AT?
    /wɒt ɑːr juː ˈlʊkɪŋ æt/
    Bạn đang nhìn cái gì?
    (uốt a du lúc-king át)

I am LOOKING AT a picture.
/aɪ æm ˈlʊkɪŋ æt ə ˈpɪktʃər/
Tôi đang nhìn một bức tranh.
(ai am lúc-king át ờ pích-chờ)


  1. Is she WRITING a letter?
    /ɪz ʃiː ˈraɪtɪŋ ə ˈletər/
    Cô ấy đang viết thư phải không?
    (ịt shi rai-ting ờ lét-tờ)

Yes, she is WRITING a letter.
/jes ʃiː ɪz ˈraɪtɪŋ ə ˈletər/
Vâng, cô ấy đang viết thư.
(yes shi ịt rai-ting ờ lét-tờ)


  1. What are they TALKING ABOUT?
    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈtɔːkɪŋ əˈbaʊt/
    Họ đang nói về điều gì?
    (uốt a đây to-king ờ-bao)

They are TALKING ABOUT work.
/ðeɪ ɑːr ˈtɔːkɪŋ əˈbaʊt wɜːrk/
Họ đang nói về công việc.
(đây a to-king ờ-bao quơc)


  1. Is your mother COOKING lunch?
    /ɪz jʊr ˈmʌðər ˈkʊkɪŋ lʌntʃ/
    Mẹ bạn đang nấu bữa trưa phải không?
    (ịt do mơ-đờ cúc-king lân-ch)

Yes, she is COOKING lunch.
/jes ʃiː ɪz ˈkʊkɪŋ lʌntʃ/
Vâng, bà ấy đang nấu bữa trưa.
(yes shi ịt cúc-king lân-ch)


  1. What is the dog DOING?
    /wɒt ɪz ðə dɔːɡ ˈduːɪŋ/
    Con chó đang làm gì?
    (uốt ịt đờ đo-gờ đu-ing)

The dog is SLEEPING.
/ðə dɔːɡ ɪz ˈsliːpɪŋ/
Con chó đang ngủ.
(đờ đo-gờ ịt sli-ping)


  1. Are you USING your phone?
    /ɑːr juː ˈjuːzɪŋ jʊr foʊn/
    Bạn đang dùng điện thoại phải không?
    (a du diu-ding do phôn)

Yes, I am USING my phone.
/jes aɪ æm ˈjuːzɪŋ maɪ foʊn/
Vâng, tôi đang dùng điện thoại của mình.
(yes ai am diu-ding mai phôn)

 

  1. What are you READING now?
    /ˌwɒt ɑːr juː ˈriːdɪŋ naʊ/
    Bạn đang đọc gì bây giờ?
    (uốt a du ri-đing nao)

I am READING a magazine.
/aɪ æm ˈriːdɪŋ ə ˌmæɡəˈziːn/
Tôi đang đọc một quyển tạp chí.
(ai am ri-đing ờ ma-gờ-dzin)


  1. Is your friend WAITING FOR you?
    /ɪz jʊr frend ˈweɪtɪŋ fər juː/
    Bạn của bạn đang chờ bạn phải không?
    (ịt do ph-ren quây-ting phờ du)

Yes, he is WAITING FOR me.
/jes hiː ɪz ˈweɪtɪŋ fər miː/
Vâng, anh ấy đang chờ tôi.
(yes hi ịt quây-ting phờ mi)


  1. What is she WEARING today?
    /wɒt ɪz ʃiː ˈwerɪŋ təˈdeɪ/
    Hôm nay cô ấy đang mặc gì?
    (uốt ịt shi que-ring tờ-đây)

She is WEARING a red dress.
/ʃiː ɪz ˈwerɪŋ ə red dres/
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu đỏ.
(shi ịt que-ring ờ rét đrẹt)


  1. Are they WORKING ON the project?
    /ɑːr ðeɪ ˈwɜːrkɪŋ ɒn ðə ˈprɑːdʒekt/
    Họ đang làm dự án phải không?
    (a đây quơ-king on đờ pro-jẹct)

Yes, they are WORKING ON the project.
/jes ðeɪ ɑːr ˈwɜːrkɪŋ ɒn ðə ˈprɑːdʒekt/
Vâng, họ đang làm dự án đó.
(yes đây a quơ-king on đờ pro-jẹct)


  1. What is he LOOKING FOR?
    /wɒt ɪz hiː ˈlʊkɪŋ fɔːr/
    Anh ấy đang tìm gì?
    (uốt ịt hi lúc-king pho)

He is LOOKING FOR his wallet.
/hiː ɪz ˈlʊkɪŋ fər hɪz ˈwɑːlɪt/
Anh ấy đang tìm ví của mình.
(hi ịt lúc-king phờ hít qua-lịt)


  1. Is your mother MAKING coffee?
    /ɪz jʊr ˈmʌðər ˈmeɪkɪŋ ˈkɔːfi/
    Mẹ bạn đang pha cà phê phải không?
    (ịt do mơ-đờ mây-king co-fi)

Yes, she is MAKING coffee.
/jes ʃiː ɪz ˈmeɪkɪŋ ˈkɔːfi/
Vâng, bà ấy đang pha cà phê.
(yes shi ịt mây-king co-fi)


  1. What are they DISCUSSING?
    /wɒt ɑːr ðeɪ dɪˈskʌsɪŋ/
    Họ đang thảo luận về điều gì?
    (uốt a đây đi-scớt-sing)

They are DISCUSSING their plan.
/ðeɪ ɑːr dɪˈskʌsɪŋ ðer plæn/
Họ đang thảo luận kế hoạch của họ.
(đây a đi-scớt-sing đe plan)


  1. Is he TAKING pictures?
    /ɪz hiː ˈteɪkɪŋ ˈpɪktʃərz/
    Anh ấy đang chụp hình phải không?
    (ịt hi tây-king pích-chờs)

Yes, he is TAKING pictures.
/jes hiː ɪz ˈteɪkɪŋ ˈpɪktʃərz/
Vâng, anh ấy đang chụp hình.
(yes hi ịt tây-king pích-chờs)


  1. What are the children DOING?
    /wɒt ɑːr ðə ˈtʃɪldrən ˈduːɪŋ/
    Những đứa trẻ đang làm gì?
    (uốt a đờ chil-drần đu-ing)

The children are PLAYING outside.
/ðə ˈtʃɪldrən ɑːr ˈpleɪɪŋ ˌaʊtˈsaɪd/
Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.
(đờ chil-drần a pley-ing ao-sai)


  1. Are you LEARNING English now?
    /ɑːr juː ˈlɜːrnɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ naʊ/
    Bạn đang học tiếng Anh bây giờ phải không?
    (a du lơ-ninh inh-glịt nao)

Yes, I am LEARNING English now.
/jes aɪ æm ˈlɜːrnɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ naʊ/
Vâng, tôi đang học tiếng Anh bây giờ.
(yes ai am lơ-ninh inh-glịt nao)

 
 
 
 
 

 

 

100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

100 câu giao tiếp thông dụng

1. Be careful.
 Hãy cẩn thận. 

2. Don’t worry.
 Đừng lo lắng. 

3. How are you?
Bạn khỏe không?

4. Hurry. 
Nhanh lên 

5. Good idea. 
Ý kiến hay.
 

6. He’s coming soon. 
Anh ta sắp đến rồi. 

7. She’s right. 
Cô ấy đúng. 

8. I know. 
Tôi biết. 

 9. I’m cold. 
Tôi lạnh

10. I ca’t hear you. 
Tôi không thể nghe bạn nói.

11. I don’t like him. 
Tôi không thích anh ta. 

12. I have a headache.
Tôi bị nhức đầu.

 13. Everyone knows it. 
Mọi người biết điều đó. 

14. Everything is ready. 
Mọi thứ đều sắn sàng

15. I don’t want to bother you.
Tôi không muốn làm phiền bạn. 

16. I feel good.
Tôi cảm thấy khỏe. 

17. I like him. 
Tôi thích anh ấy. 

18. I lost my watch. 
Tôi bị mất đồng hồ. 

19. I need to change clothes. 
Tôi cần thay quần áo. 

20. I need to go home.
 Tôi cần về nhà. 

21. I only want a snack. 
Tôi chỉ cần ăn món phụ. 

22. I think it’s very good. 
Tôi nghĩ nó rất tốt. 

23. I’d like to go for a walk. 
Tôi muốn đi dạo.
 

24. I’ll call you when I leave. 
Tôi sẽ gọi bạn khi tôi đi. 

25. I’ll come back later. 
Tôi sẽ quay lại sau. 

26. I’ll pay. 
Tôi sẽ thanh toán.

27. I’ll take it. 
Tôi sẽ mua nó.

28. I’ll take you to the bus stop.
Tôi sẽ đưa bạn đến trạm xe buýt. 

29. I’m cold. 
Tôi lạnh 

30. I’m cleaning my room.
Tôi đang lau dọn phòng.

31. I’m coming to pick you up.
Tôi đang đến để đón bạn. 

32. I’m going to leave. 
Tôi sắp đi. 

33. I’m good, and you? 
Tôi khỏe, còn bạn thế nào? 

34. I’m happy.
 Tôi vui. 

35. I’m hungry.
 Tôi đói. 

36. I’m busy.
 Tôi bận. 

37. I’m not ready yet. 
Tôi chưa sẵn sàng.

 38. I’m not sure. 
Tôi không chắc chắn.

 39. I’m sorry. We’re sold out. 
Xin lỗi, Chúng tôi đã hết hàng.
 

40. I’m thirsty. 
Tôi khát. 

41. I’m very busy. I don’t have time now. 
Tôi bận, Tôi không có thời gian.

 42. Is that enough? 
Như vậy đủ không? 

43. I’ve been here for 2 days. 
Tôi đã ở đây 2 ngày rồi. 

44. I have never seen that before. 
Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây. 

45. Just a little. 
Một ít thôi.

46. Let me check.
Để tôi kiểm tra.

47. She’s pretty.
Cô ta đẹp.

48. Not recently. 
Không phải lúc gần đây.

49. Never mind.
Đừng bận tâm.

50. Right here.
Ngay đây.

51. Let me think about it.
 Để tôi suy nghĩ về việc đó.

52. Let’s practice English.
Chúng ta hãy thực hành tiếng Anh.

53. Really? 
Thật sao?

54. Next time.
Kỳ tới.

55. See you later.
Gặp bạn sau

.56. See you tonight.
Gặp bạn tối nay.

57. Of course. 
Dĩ nhiên.

58. See you tomorrow.
Gặp bạn ngày mai.

59. Nothing else.
Không còn gì khác.

60. Please write it down. 
Làm ơn viết ra giấy.

61. That’s right.
Đúng rồi.

62. That’s too bad.
Như vậy quá tệ.

63. They’ll be right back.
Họ sẽ trở lại ngay.

64. Certainly!
Dĩ nhiên!

65. Good morning.
Chào (buổi sáng)

66. Great.
Tuyệt.

67. They’re the same.
Chúng giống nhau.

68. They’re very busy.
Họ rất bận.

69. That’s not right.
Như vậy không đúng. 

70. Have a good trip.
Chúc một chuyến đi tốt đẹp.

71. Take it outside.
Mang nó ra ngoài.

72. You’re very nice. 
Bạn rất dễ thương.

73. Stop!
Dừng lại!

74. Take a chance.
Thử vận may.

75. You’re very smart.
Bạn rất thông minh.

76. Bạn sẽ giúp cô ta không?
Are you going to help her?

77. Lúc mấy giờ?
At what time?

78. Ngày mai tôi sẽ đi.
I’m leaving Tomorrow.

79. Một chiều hay khứ hồi?
One way or round trip?

80. Làm ơn nói chậm hơn.
Please speak slower.

81. Quay lại.
Turn around.

82. Rẽ trái.
Turn left.

83. Rẽ phải.
Turn right.

84. Bạn có biết nấu ăn không?
Do you know how to cook?

85. Bạn có biết cái này nói gì không?
Do you know what this says?

86. Bạn có muốn tôi tới đón bạn không?
Do you want me to come and pick you up?

87. Khi nào chúng ta tới nơi?
When do we arrive?

88. Khi nào chúng ta ra đi?
When do we leave?

89. Vé một chiều.
A one-way ticket.

90. Vé khứ hồi.
A round trip ticket.

91. Khoảng 300 cây số.
About 300 kilometers.

92. Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều.
The plane departs at 5:30P.

93. Họ tới ngày hôm qua.
They arrived yesterday.

94. Bạn có đủ tiền không?
Do you have enough money?

95. Con đường này có tới New York không?
Does this road go to New York?

96. Theo tôi.
Follow me.

97. Tôi có thể xin hẹn vào thứ hai tới không?
Can I make an appointment for next Monday?

98. Bạn có thể lập lại điều đó được không?
Can you repeat that, please?

99. Cái bút này có phải của bạn không?
Is this pen yours?

100. Một vé đi New York, xin vui lòng.
One ticket to New York please.

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: https://feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018