100 CÂU TIẾNG ANH HỎI VÀ TRẢ LỜI THÔNG DỤNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

  1. What are you DOING now?

    /wɒt ɑːr juː ˈduːɪŋ naʊ/

    Bạn đang làm gì bây giờ?

    (uốt a du đu-ing nao)

I am DOING my homework.
/aɪ æm ˈduːɪŋ maɪ ˈhoʊmwɜːrk/
Tôi đang làm bài tập về nhà.
(ai am đu-ing mai hôum-quợc)


  1. Are you STUDYING English?

    /ɑːr juː ˈstʌdiɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ/

    Bạn đang học tiếng Anh phải không?

    (a du sờ-ta-đi-ing inh-glịt)

Yes, I am STUDYING English.
/jes aɪ æm ˈstʌdiɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ/
Vâng, tôi đang học tiếng Anh.
(yes ai am sờ-ta-đi-ing inh-glịt)


  1. What is she COOKING?

    /wɒt ɪz ʃiː ˈkʊkɪŋ/

    Cô ấy đang nấu gì?

    (uốt ịt shi cúc-king)

She is COOKING dinner.
/ʃiː ɪz ˈkʊkɪŋ ˈdɪnər/
Cô ấy đang nấu bữa tối.
(shi ịt cúc-king đi-nờ)


  1. Is he WATCHING TV?

    /ɪz hiː ˈwɒtʃɪŋ ˌtiːˈviː/

    Anh ấy đang xem TV phải không?

    (ịt hi oát-ching ti-vi)

Yes, he is WATCHING TV.
/jes hiː ɪz ˈwɒtʃɪŋ ˌtiːˈviː/
Vâng, anh ấy đang xem TV.
(yes hi ịt oát-ching ti-vi)


  1. What are they EATING?

    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈiːtɪŋ/

    Họ đang ăn gì?

    (uốt a đây i-ting)

They are EATING lunch.
/ðeɪ ɑːr ˈiːtɪŋ lʌntʃ/
Họ đang ăn trưa.
(đây a i-ting lân-ch)


  1. Are you LISTENING to music?

    /ɑːr juː ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/

    Bạn đang nghe nhạc phải không?

    (a du li-sần-ning tờ miu-zịch)

Yes, I am LISTENING to music.
/jes aɪ æm ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/
Vâng, tôi đang nghe nhạc.
(yes ai am li-sần-ning tờ miu-zịch)


  1. What is he READING?

    /wɒt ɪz hiː ˈriːdɪŋ/

    Anh ấy đang đọc gì?

    (uốt ịt hi ri-đing)

He is READING a newspaper.
/hiː ɪz ˈriːdɪŋ ə ˈnuːzpeɪpər/
Anh ấy đang đọc báo.
(hi ịt ri-đing ờ nút-pây-pờ)


  1. Are they PLAYING soccer?

    /ɑːr ðeɪ ˈpleɪɪŋ ˈsɒkər/

    Họ đang chơi bóng đá phải không?

    (a đây pley-ing sóc-cờ)

Yes, they are PLAYING soccer.
/jes ðeɪ ɑːr ˈpleɪɪŋ ˈsɒkər/
Vâng, họ đang chơi bóng đá.
(yes đây a pley-ing sóc-cờ)


  1. Is she TALKING on the phone?

    /ɪz ʃiː ˈtɔːkɪŋ ɒn ðə foʊn/

    Cô ấy đang nói chuyện điện thoại phải không?

    (ịt shi to-king on đờ phôn)

Yes, she is TALKING on the phone.
/jes ʃiː ɪz ˈtɔːkɪŋ ɒn ðə foʊn/
Vâng, cô ấy đang nói chuyện điện thoại.
(yes shi ịt to-king on đờ phôn)


  1. What are you WRITING?

    /wɒt ɑːr juː ˈraɪtɪŋ/

    Bạn đang viết gì?

    (uốt a du rai-ting)

I am WRITING an email.
/aɪ æm ˈraɪtɪŋ ən ˈiːmeɪl/
Tôi đang viết email.
(ai am rai-ting en i-meo)


  1. Is your father DRIVING?

    /ɪz jʊr ˈfɑːðər ˈdraɪvɪŋ/

    Bố bạn đang lái xe phải không?

    (ịt do pha-đờ đrai-ving)

Yes, he is DRIVING.
/jes hiː ɪz ˈdraɪvɪŋ/
Vâng, ông ấy đang lái xe.
(yes hi ịt đrai-ving)


  1. What is your mother DOING?

    /wɒt ɪz jʊr ˈmʌðər ˈduːɪŋ/

    Mẹ bạn đang làm gì?

    (uốt ịt do mơ-đờ đu-ing)

She is WASHING the dishes.
/ʃiː ɪz ˈwɒʃɪŋ ðə ˈdɪʃɪz/
Bà ấy đang rửa chén.
(shi ịt oót-shing đờ đi-sịt)


  1. Are they SLEEPING?

    /ɑːr ðeɪ ˈsliːpɪŋ/

    Họ đang ngủ phải không?

    (a đây sli-ping)

Yes, they are SLEEPING.
/jes ðeɪ ɑːr ˈsliːpɪŋ/
Vâng, họ đang ngủ.
(yes đây a sli-ping)


  1. What are we WAITING for?

    /wɒt ɑːr wiː ˈweɪtɪŋ fɔːr/

    Chúng ta đang chờ gì?

    (uốt a wi quây-ting pho)

We are WAITING for the bus.
/wiː ɑːr ˈweɪtɪŋ fər ðə bʌs/
Chúng ta đang chờ xe buýt.
(wi a quây-ting phờ đờ bớt)


  1. Is she SINGING?

    /ɪz ʃiː ˈsɪŋɪŋ/

    Cô ấy đang hát phải không?

    (ịt shi sing-ing)

Yes, she is SINGING.
/jes ʃiː ɪz ˈsɪŋɪŋ/
Vâng, cô ấy đang hát.
(yes shi ịt sing-ing)


  1. What is he DRINKING?

    /wɒt ɪz hiː ˈdrɪŋkɪŋ/

    Anh ấy đang uống gì?

    (uốt ịt hi đrink-king)

He is DRINKING coffee.
/hiː ɪz ˈdrɪŋkɪŋ ˈkɔːfi/
Anh ấy đang uống cà phê.
(hi ịt đrink-king co-fi)


  1. Are you USING your laptop?

    /ɑːr juː ˈjuːzɪŋ jʊr ˈlæptɑːp/

    Bạn đang dùng máy tính xách tay phải không?

    (a du diu-ding do láp-top)

Yes, I am USING my laptop.
/jes aɪ æm ˈjuːzɪŋ maɪ ˈlæptɑːp/
Vâng, tôi đang dùng máy tính xách tay.
(yes ai am diu-ding mai láp-top)


  1. What are they BUYING?

    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈbaɪɪŋ/

    Họ đang mua gì?

    (uốt a đây bai-ing)

They are BUYING vegetables.
/ðeɪ ɑːr ˈbaɪɪŋ ˈvedʒtəblz/
Họ đang mua rau củ.
(đây a bai-ing vech-tờ-bồ)


  1. Is the baby CRYING?

    /ɪz ðə ˈbeɪbi ˈkraɪɪŋ/

    Em bé đang khóc phải không?

    (ịt đờ bê-bi krai-ing)

Yes, the baby is CRYING.
/jes ðə ˈbeɪbi ɪz ˈkraɪɪŋ/
Vâng, em bé đang khóc.
(yes đờ bê-bi ịt krai-ing)


  1. What are you LOOKING for?

    /wɒt ɑːr juː ˈlʊkɪŋ fɔːr/

    Bạn đang tìm gì?

    (uốt a du lúc-king pho)

I am LOOKING for my keys.
/aɪ æm ˈlʊkɪŋ fər maɪ kiːz/
Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
(ai am lúc-king phờ mai ki-dz)

 

  1. What are you WEARING today?
    /wɒt ɑːr juː ˈwerɪŋ təˈdeɪ/
    Bạn đang mặc gì hôm nay?
    (uốt a du que-ring tờ-đây)

I am WEARING a blue shirt.
/aɪ æm ˈwerɪŋ ə bluː ʃɜːrt/
Tôi đang mặc một chiếc áo màu xanh.
(ai am que-ring ờ blu sơt)


  1. Is your brother PLAYING video games?
    /ɪz jʊr ˈbrʌðər ˈpleɪɪŋ ˈvɪdioʊ ɡeɪmz/
    Anh trai bạn đang chơi điện tử phải không?
    (ịt do bờ-ra-đờ pley-ing vi-đi-ô gêm)

Yes, he is PLAYING video games.
/jes hiː ɪz ˈpleɪɪŋ ˈvɪdioʊ ɡeɪmz/
Vâng, anh ấy đang chơi điện tử.
(yes hi ịt pley-ing vi-đi-ô gêm)


  1. What is she CLEANING?
    /wɒt ɪz ʃiː ˈkliːnɪŋ/
    Cô ấy đang dọn cái gì?
    (uốt ịt shi kli-ninh)

She is CLEANING her room.
/ʃiː ɪz ˈkliːnɪŋ hɜːr ruːm/
Cô ấy đang dọn phòng của mình.
(shi ịt kli-ninh hơ rum)


  1. Are they RUNNING in the park?
    /ɑːr ðeɪ ˈrʌnɪŋ ɪn ðə pɑːrk/
    Họ đang chạy trong công viên phải không?
    (a đây rân-ning in đờ pác)

Yes, they are RUNNING in the park.
/jes ðeɪ ɑːr ˈrʌnɪŋ ɪn ðə pɑːrk/
Vâng, họ đang chạy trong công viên.
(yes đây a rân-ning in đờ pác)


  1. What are you DRINKING?
    /wɒt ɑːr juː ˈdrɪŋkɪŋ/
    Bạn đang uống gì?
    (uốt a du đrink-king)

I am DRINKING tea.
/aɪ æm ˈdrɪŋkɪŋ tiː/
Tôi đang uống trà.
(ai am đrink-king ti)


  1. Is he TAKING A SHOWER?
    /ɪz hiː ˈteɪkɪŋ ə ˈʃaʊər/
    Anh ấy đang tắm phải không?
    (ịt hi tây-king ờ sao-ờ)

Yes, he is TAKING A SHOWER.
/jes hiː ɪz ˈteɪkɪŋ ə ˈʃaʊər/
Vâng, anh ấy đang tắm.
(yes hi ịt tây-king ờ sao-ờ)


  1. What are they WATCHING?
    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈwɒtʃɪŋ/
    Họ đang xem gì?
    (uốt a đây oát-ching)

They are WATCHING a movie.
/ðeɪ ɑːr ˈwɒtʃɪŋ ə ˈmuːvi/
Họ đang xem một bộ phim.
(đây a oát-ching ờ mu-vi)


  1. Is your sister STUDYING?
    /ɪz jʊr ˈsɪstər ˈstʌdiɪŋ/
    Em gái bạn đang học phải không?
    (ịt do sít-tờ sờ-ta-đi-ing)

Yes, she is STUDYING.
/jes ʃiː ɪz ˈstʌdiɪŋ/
Vâng, cô ấy đang học.
(yes shi ịt sờ-ta-đi-ing)


  1. What is he FIXING?
    /wɒt ɪz hiː ˈfɪksɪŋ/
    Anh ấy đang sửa cái gì?
    (uốt ịt hi phích-sing)

He is FIXING his bike.
/hiː ɪz ˈfɪksɪŋ hɪz baɪk/
Anh ấy đang sửa xe đạp của mình.
(hi ịt phích-sing hít bai-k)


  1. Are you WAITING FOR someone?
    /ɑːr juː ˈweɪtɪŋ fər ˈsʌmwʌn/
    Bạn đang chờ ai đó phải không?
    (a du quây-ting phờ sâm-quân)

Yes, I am WAITING FOR my friend.
/jes aɪ æm ˈweɪtɪŋ fər maɪ frend/
Vâng, tôi đang chờ bạn của tôi.
(yes ai am quây-ting phờ mai ph-ren)


  1. What is your father REPAIRING?
    /wɒt ɪz jʊr ˈfɑːðər rɪˈperɪŋ/
    Bố bạn đang sửa gì?
    (uốt ịt do pha-đờ ri-pe-ring)

He is REPAIRING the fan.
/hiː ɪz rɪˈperɪŋ ðə fæn/
Ông ấy đang sửa cái quạt.
(hi ịt ri-pe-ring đờ phen)


  1. Are they HAVING BREAKFAST?
    /ɑːr ðeɪ ˈhævɪŋ ˈbrekfəst/
    Họ đang ăn sáng phải không?
    (a đây ha-ving bờ-réc-phất)

Yes, they are HAVING BREAKFAST.
/jes ðeɪ ɑːr ˈhævɪŋ ˈbrekfəst/
Vâng, họ đang ăn sáng.
(yes đây a ha-ving bờ-réc-phất)


  1. What is she DRAWING?
    /wɒt ɪz ʃiː ˈdrɔːɪŋ/
    Cô ấy đang vẽ gì?
    (uốt ịt shi đro-ing)

She is DRAWING a flower.
/ʃiː ɪz ˈdrɔːɪŋ ə ˈflaʊər/
Cô ấy đang vẽ một bông hoa.
(shi ịt đro-ing ờ ph-lao-ờ)


  1. Is he SLEEPING now?
    /ɪz hiː ˈsliːpɪŋ naʊ/
    Anh ấy đang ngủ bây giờ phải không?
    (ịt hi sli-ping nao)

Yes, he is SLEEPING now.
/jes hiː ɪz ˈsliːpɪŋ naʊ/
Vâng, anh ấy đang ngủ bây giờ.
(yes hi ịt sli-ping nao)


  1. What are you LOOKING AT?
    /wɒt ɑːr juː ˈlʊkɪŋ æt/
    Bạn đang nhìn cái gì?
    (uốt a du lúc-king át)

I am LOOKING AT a picture.
/aɪ æm ˈlʊkɪŋ æt ə ˈpɪktʃər/
Tôi đang nhìn một bức tranh.
(ai am lúc-king át ờ pích-chờ)


  1. Is she WRITING a letter?
    /ɪz ʃiː ˈraɪtɪŋ ə ˈletər/
    Cô ấy đang viết thư phải không?
    (ịt shi rai-ting ờ lét-tờ)

Yes, she is WRITING a letter.
/jes ʃiː ɪz ˈraɪtɪŋ ə ˈletər/
Vâng, cô ấy đang viết thư.
(yes shi ịt rai-ting ờ lét-tờ)


  1. What are they TALKING ABOUT?
    /wɒt ɑːr ðeɪ ˈtɔːkɪŋ əˈbaʊt/
    Họ đang nói về điều gì?
    (uốt a đây to-king ờ-bao)

They are TALKING ABOUT work.
/ðeɪ ɑːr ˈtɔːkɪŋ əˈbaʊt wɜːrk/
Họ đang nói về công việc.
(đây a to-king ờ-bao quơc)


  1. Is your mother COOKING lunch?
    /ɪz jʊr ˈmʌðər ˈkʊkɪŋ lʌntʃ/
    Mẹ bạn đang nấu bữa trưa phải không?
    (ịt do mơ-đờ cúc-king lân-ch)

Yes, she is COOKING lunch.
/jes ʃiː ɪz ˈkʊkɪŋ lʌntʃ/
Vâng, bà ấy đang nấu bữa trưa.
(yes shi ịt cúc-king lân-ch)


  1. What is the dog DOING?
    /wɒt ɪz ðə dɔːɡ ˈduːɪŋ/
    Con chó đang làm gì?
    (uốt ịt đờ đo-gờ đu-ing)

The dog is SLEEPING.
/ðə dɔːɡ ɪz ˈsliːpɪŋ/
Con chó đang ngủ.
(đờ đo-gờ ịt sli-ping)


  1. Are you USING your phone?
    /ɑːr juː ˈjuːzɪŋ jʊr foʊn/
    Bạn đang dùng điện thoại phải không?
    (a du diu-ding do phôn)

Yes, I am USING my phone.
/jes aɪ æm ˈjuːzɪŋ maɪ foʊn/
Vâng, tôi đang dùng điện thoại của mình.
(yes ai am diu-ding mai phôn)

 

  1. What are you READING now?
    /ˌwɒt ɑːr juː ˈriːdɪŋ naʊ/
    Bạn đang đọc gì bây giờ?
    (uốt a du ri-đing nao)

I am READING a magazine.
/aɪ æm ˈriːdɪŋ ə ˌmæɡəˈziːn/
Tôi đang đọc một quyển tạp chí.
(ai am ri-đing ờ ma-gờ-dzin)


  1. Is your friend WAITING FOR you?
    /ɪz jʊr frend ˈweɪtɪŋ fər juː/
    Bạn của bạn đang chờ bạn phải không?
    (ịt do ph-ren quây-ting phờ du)

Yes, he is WAITING FOR me.
/jes hiː ɪz ˈweɪtɪŋ fər miː/
Vâng, anh ấy đang chờ tôi.
(yes hi ịt quây-ting phờ mi)


  1. What is she WEARING today?
    /wɒt ɪz ʃiː ˈwerɪŋ təˈdeɪ/
    Hôm nay cô ấy đang mặc gì?
    (uốt ịt shi que-ring tờ-đây)

She is WEARING a red dress.
/ʃiː ɪz ˈwerɪŋ ə red dres/
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu đỏ.
(shi ịt que-ring ờ rét đrẹt)


  1. Are they WORKING ON the project?
    /ɑːr ðeɪ ˈwɜːrkɪŋ ɒn ðə ˈprɑːdʒekt/
    Họ đang làm dự án phải không?
    (a đây quơ-king on đờ pro-jẹct)

Yes, they are WORKING ON the project.
/jes ðeɪ ɑːr ˈwɜːrkɪŋ ɒn ðə ˈprɑːdʒekt/
Vâng, họ đang làm dự án đó.
(yes đây a quơ-king on đờ pro-jẹct)


  1. What is he LOOKING FOR?
    /wɒt ɪz hiː ˈlʊkɪŋ fɔːr/
    Anh ấy đang tìm gì?
    (uốt ịt hi lúc-king pho)

He is LOOKING FOR his wallet.
/hiː ɪz ˈlʊkɪŋ fər hɪz ˈwɑːlɪt/
Anh ấy đang tìm ví của mình.
(hi ịt lúc-king phờ hít qua-lịt)


  1. Is your mother MAKING coffee?
    /ɪz jʊr ˈmʌðər ˈmeɪkɪŋ ˈkɔːfi/
    Mẹ bạn đang pha cà phê phải không?
    (ịt do mơ-đờ mây-king co-fi)

Yes, she is MAKING coffee.
/jes ʃiː ɪz ˈmeɪkɪŋ ˈkɔːfi/
Vâng, bà ấy đang pha cà phê.
(yes shi ịt mây-king co-fi)


  1. What are they DISCUSSING?
    /wɒt ɑːr ðeɪ dɪˈskʌsɪŋ/
    Họ đang thảo luận về điều gì?
    (uốt a đây đi-scớt-sing)

They are DISCUSSING their plan.
/ðeɪ ɑːr dɪˈskʌsɪŋ ðer plæn/
Họ đang thảo luận kế hoạch của họ.
(đây a đi-scớt-sing đe plan)


  1. Is he TAKING pictures?
    /ɪz hiː ˈteɪkɪŋ ˈpɪktʃərz/
    Anh ấy đang chụp hình phải không?
    (ịt hi tây-king pích-chờs)

Yes, he is TAKING pictures.
/jes hiː ɪz ˈteɪkɪŋ ˈpɪktʃərz/
Vâng, anh ấy đang chụp hình.
(yes hi ịt tây-king pích-chờs)


  1. What are the children DOING?
    /wɒt ɑːr ðə ˈtʃɪldrən ˈduːɪŋ/
    Những đứa trẻ đang làm gì?
    (uốt a đờ chil-drần đu-ing)

The children are PLAYING outside.
/ðə ˈtʃɪldrən ɑːr ˈpleɪɪŋ ˌaʊtˈsaɪd/
Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.
(đờ chil-drần a pley-ing ao-sai)


  1. Are you LEARNING English now?
    /ɑːr juː ˈlɜːrnɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ naʊ/
    Bạn đang học tiếng Anh bây giờ phải không?
    (a du lơ-ninh inh-glịt nao)

Yes, I am LEARNING English now.
/jes aɪ æm ˈlɜːrnɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ naʊ/
Vâng, tôi đang học tiếng Anh bây giờ.
(yes ai am lơ-ninh inh-glịt nao)

 
 
 
 
 

 

 

Facebook Comments Box